Tìm hiểu ngay những thông tin cần nhớ về tiếng Anh chuyên ngành y dược

No Comments

Tiếng anh chuyên ngành y dược là một thứ không thể thiếu đối với bất kỳ ai chuyên ngành y dược. Vì vậy hôm nay, chúng ta sẽ cùng đi tìm hiểu về tiếng anh chuyên ngành y dược thông qua bài viết dưới đây.

1. Tiếng Anh ngành y tế

Trong ngành y tế, tiếng Anh đóng một vai trò rất quan trọng. Bởi vì các sách y học ngày nay đều được dịch từ tiếng Anh sang tiếng Việt.

Tieng-Anh-nganh-y-te-dong-mot-vai-tro-vo-cung-quan-trong-trong-linh-vuc

Tiếng Anh ngành y tế đóng một vai trò vô cùng quan trọng trong lĩnh vực

Khi đi dự hội thảo hay một chương trình nào đó, có sự góp mặt của chuyên gia y tế nước ngoài thì tiếng Anh là công cụ để chúng ta giao tiếp, trao đổi thông tin lẫn nhau. Bên cạnh đó, học tiếng Anh ngành y tế còn cho bạn nhiều cơ hội để được đi du học nước ngoài hay các chương trình trao đổi du học sinh ngắn hạn.

Nắm bắt được điều đó, nên chúng tôi đã ra một số từ vựng về ngành y tế cần thiết để bạn có thể nắm bắt được và dùng nó trong học tập và trao đổi với bạn bè trong ngành y tế. Học tiếng Anh cho sinh viên năm nhất ngành y dược là cách tiếp thu ngôn ngữ hiệu quả nhất

Từ vựng về phân loại bác sĩ trong ngành y tế

  • Attending doctor: bác sĩ điều trị;
  • Consulting doctor: bác sĩ hội chẩn; bác sĩ tham vấn;
  • Duty doctor: bác sĩ trực;
  • Emergency doctor: bác sĩ cấp cứu;
  • ENT doctor: bác sĩ tai mũi họng;
  • Family doctor: bác sĩ gia đình;
  • Herb doctor: thầy thuốc đông y, lương y;
  • Specialist doctor: bác sĩ chuyên khoa;
  • Consultant: bác sĩ tham vấn; bác sĩ hội chẩn;
  • Consultant in cardiology: bác sĩ tham vấn/hội chẩn về tim;
  • Practitioner: người hành nghề y tế;
  • Medical practitioner: bác sĩ (Anh);
  • General practitioner: bác sĩ đa khoa;
  • Acupuncture practitioner: bác sĩ châm cứu;
  • Specialist: bác sĩ chuyên khoa;
  • Specialist in plastic surgery: bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật tạo hình;
  • Specialist in heart: bác sĩ chuyên khoa tim;
  • Eye/heart/cancer specialist: bác sĩ chuyên khoa mắt/chuyên khoa tim/chuyên khoa ung thư.

Từ vựng về bác sĩ chuyên khoa trong ngành y tế

  • Andrologist: bác sĩ nam khoa;
  • Cardiologist: bác sĩ tim mạch;
  • Dermatologist: bác sĩ da liễu;
  • Endocrinologist: bác sĩ nội tiết;
  • Oncologist: bác sĩ chuyên khoa ung thư;
  • Ophthalmologist: bác sĩ mắt;
  • Orthopedist: bác sĩ ngoại chỉnh hình;
  • Otorhinolaryngologist/otolaryngologist: bác sĩ tai mũi họng;
  • Pathologist: bác sĩ bệnh lý học;
  • Proctologist: bác sĩ chuyên khoa hậu môn – trực tràng;
  • Psychiatrist: bác sĩ chuyên khoa tâm thần;
  • Radiologist: bác sĩ X-quang.

Từ vựng về các ngành y tế liên quan

  • Physiotherapist: chuyên gia vật lý trị liệu;
  • Occupational therapist: chuyên gia liệu pháp lao động;
  • Chiropractor: chuyên gia nắn bóp cột sống;
  • Orthotist: chuyên viên chỉnh hình;
  • Osteopath: chuyên viên nắn xương;
  • Prosthetist: chuyên viên phục hình;
  • Optician: người làm kiếng đeo mắt cho khách hàng;
  • Optometrist: người đo thị lực và lựa chọn kính cho khách hàng;
  • Technician: kỹ thuật viên;
  • Laboratory technician: kỹ thuật viên phòng xét nghiệm;
  • X-ray technician: kỹ thuật viên X-quang;

Từ vựng về các khoa trong bệnh viện

  • Accident and Emergency Department (A&E): khoa tai nạn và cấp cứu;
  • Admission office: phòng tiếp nhận bệnh nhân;
  • Admissions and discharge office: phòng tiếp nhận bệnh nhân và làm thủ tục ra viện;
  • Blood bank: ngân hàng máu;
  • Canteen: phòng/ nhà ăn, căn tin;
  • Cashier’s: quầy thu tiền;
  • Central sterile supply/ services department (CSSD): phòng/đơn vị diệt khuẩn/tiệt trùng;
  • Coronary care unit (CCU): đơn vị chăm sóc mạch vành;
  • Consulting room: phòng khám;
  • Day surgery/operation unit: đơn vị phẫu thuật trong ngày;
  • Diagnostic imaging/ X-ray department: khoa chẩn đoán hình ảnh;
  • Delivery room: phòng sinh;
  • Dispensary: phòng phát thuốc;
  • Emergency ward/ room: phòng cấp cứu;
  • High dependency unit (HDU): đơn vị phụ thuộc cao;
  • Housekeeping: phòng tạp vụ;
  • Inpatient department: khoa bệnh nhân nội trú;
  • Intensive care unit (ICU): đơn vị chăm sóc tăng cường.

2. Anh văn chuyên ngành y dược

Anh văn chuyên ngành y dược đang ngày càng trở thành một phần không thể thiếu đối với các y bác sĩ và nhất là các bác sinh viên ngành y. Nhờ có sự phát triển của Internet mà ngày càng có nhiều chương trình học online miễn phí về ngành y dược, cung cấp thông tin chính xác giúp bạn nâng cao được trình độ tiếng Anh cũng như từ vựng về chuyên ngành y mà mình đang theo đuổi. 

Ban-co-the-nang-cao-trinh-do-tieng-Anh-chuyen-nganh-y-duoc-thong-qua-nhieu-cach-khac-nhau

Bạn có thể nâng cao trình độ tiếng Anh chuyên ngành y dược thông qua nhiều cách khác nhau

Vì vậy, chúng tôi xin giới thiệu một trang web có thể giúp bạn học tốt anh văn chuyên ngành y dược: Cancer Newsline from MD Anderson Cancer Center.

Như cái tên đã đề cập, đây là trang web cung cấp các đoạn về thông tin về ngành y tế mà chủ yếu là các loại bệnh ung thư. Nó là một sự lựa chọn tuyệt vời cho những sinh viên có học lực khá và giỏi hoặc các bác sĩ người cần giao về các lĩnh vực y khoa.

Thậm chí nếu bạn không quan tâm về khoa ung thư, bạn có thể tham quan trang web bằng cách kéo xuống dưới. Ở đó, bạn có thể thấy một loạt các video về: Làm thế nào để đưa một tin xấu cho bệnh nhân và gia đình bệnh nhân, làm thế nào để giao tiếp với bệnh nhân, những cách làm để hiểu rõ bệnh nhân hơn.

Video cũng cấp ba phạm trù để có thể giúp bạn thể hiện một cách trang trọng và các bài đàm thoại trong bài nói: Roundtables(tranh luận), ACE Lectures( bài giảng về chuyên ngành), Patients and Families( thông tin tổng quát).

Hy vọng những thông tin mà chúng tôi chia sẻ về tiếng Anh chuyên ngành y dược ở bài viết trên có thể giúp ích cho các bạn. Hẹn gặp lại các bạn ở bài viết sau.

5 (100%) 1 vote

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *